Giới thiệu trường Tiểu học THCS & THPT Nobel school
Phiếu đánh giá

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường TH THCS THPT Nobel School (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:31' 11-10-2025
Dung lượng: 86.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường TH THCS THPT Nobel School (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:31' 11-10-2025
Dung lượng: 86.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ THANH HÓA
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
TRƯỜNG TH&THCS THIỆU VÂN
Thiệu Vân, ngày 19 tháng 12 năm 2022
PHIẾU TỰ KIỂM TRA THƯ VIỆN TRƯỜNG PHỔ THÔNG
Tên trường: TH& THCS Thiệu Vân
Tổng số lớp: 09 lớp; Tổng số học sinh: 327
Tổng số cán bộ, giáo viên, nhân viên: 18.
NỘI DUNG TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ THƯ VIỆN
Mức
TIÊU CHUẨN VÀ YÊU CẦU CẦN ĐẠT
điểm
tối đa
I. SÁCH, BÁO, TẠP CHÍ (30đ)
30
A. SÁCH(25đ)
1. Sách giáo khoa (8đ)
8
+ Tất cả học sinh có đủ SGK. Đủ SGK cho học sinh diện
5
chính sách thuê, mượn(1hs/1bộ)
+ Đầy đủ SGK cho giáo viên mượn, lưu thư viện ít nhất 1
3
tên sách/1 bản với cac bộ môn
2. Sách nghiệp vụ (7đ)
7
+ Đầy đủ các loại sách về PP giảng dạy, SGV, sách bài tập
2
cho GV cấp học/1 bản/1GV/1 loại
+ Có các loại tài liệu nghiệp vụ của CB thư viện
1
+ đầy đủ các loại sách BD chuyên môn nghiệp vụ, sách tự
2
học 3 đến 4 bản / loại
+ đầy đủ các chỉ thị , văn bản quy phạm PL của Đảng, nhà
2
nước, TL hướng dẫn của ngành về GD, nghiệp vụ QLGD
3. Sách tham khảo (10 đ)
10
+ Có STK theo danh mục hằng năm của Bộ GD&ĐT. Số
bản mới bổ sung trong 5 năm gần nhất chiếm tỉ lệ trên
10
50%. Số lượng sách bình quân đối với bậc THPT 4 bản/hs
B. BÁO, TẠP CHÍ (5đ)
5
+ Có đủ 3 loại: nhân dân, Thanh Hóa, Giáo dục và thời đại
3
+ Có thêm các loại : An ninh, tạp chí toán học và tuổi trẻ,
Văn học và tuổi trẻ, Báo phụ nữ, hạnh phúc gia đình, báo
2
lao động….
II. CƠ SỞ VẬT CHẤT (20đ)
20
+ Phòng TV gồm 2KV : kho sách và phòng đọc đủ diện
4
tích từ 60m2 trở lên, có Internet
+ có đủ tủ, giá chuyên dụng để đựng sách, báo, tạp chí.
3
+ Có tủ mục lục, bảng giới thiệu sách
3
+ Có đủ bàn ghế, ánh sáng cho phòng đọc và CBTV làm
3
việc.
+ Có đủ các loại hồ sơ, sổ sách quản lí thư viện
3
+ Có 4 máy tính kết nối mạng của thư viện điện tử
4
Điểm
đạt
được
26
8
5
3
6.5
2
1
1.5
2
8.5
8.5
3
2
1
20
4
3
3
3
3
4
Ghi
chú
III. KĨ THUẬT NGHIỆP VỤ (15đ)
+ các loại tài liệu, ấn phẩm phải được đăng kí, phân loại,
sắp xếp đúng nghiệp vụ thư viện giáo dục.
15
13
9
8
+ Có nội quy thư viện, khẩu hiệu thư viện
+ CBTV phải tổ chức biên soạn 1 đến 3 thư mục có chất
lượng chuyên môn, nghiệp vụ phục vụ cho nội dung dạy
học.
IV. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG (25đ)
+ Có lãnh đạo phụ trách và có kế hoạch riêng về công tác
thư viện
+ Có tổ cộng tác viên thư viện. Có lịch hoạt động cụ thể.
+ Có cán bộ chuyên trách hoặc giáo viên kiêm nhiệm
3
3
3
2
25
25
2
2
2
2
2
2
2
2
5
4.5
3
3
5
5
2
2
2
2
10
8.0
2
1.5
6
5
2
1.5
100
92
+ Đảm bảo khai thác và sử dụng có hiệu quả các nguồn
kinh phí. Quản lí, sử dụng ngân sách, quỹ thư viện theo
dúng nguyên tắc quy định.
+ Thu hút đông đảo GV, HS sử dụng tài liệu của thư viện.
+ Nội dung hoạt động phù hợp với công tác của GV, tâm lí
của HS, các hoạt động ngoại khóa của nhà trường.
+Tổ chức các hình thức hoạt động thư viện phong phú, đa
dạng, phù hợp với đặc điểm, điều kiện nhà trường
+ Tổ chức thường xuyên việc cho thuê, mượn sách theo
đúng chế độ chính sách hiện hành của nhà nước, của ngành
và thực tế của địa phương.
+ hướng dẫn CBQL, GV, HS giữ gìn, bảo quản sách. Có
biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động thư viện.
V. LÃNH ĐẠO QUẢN LÍ THƯ VIỆN (10đ)
+ Sách, báo, tạp chí trong thư viện phải được đóng bọc và
tu sửa thường xuyên để đảm bảo mĩ thuật và sử dụng thuận
tiện, lâu dài.
+ Các loại hồ sơ, sổ sách được thực hiện đúng kĩ thuật
nghiệp vụ
+ Tài sản trong thư viện phải được quản lí chặt chẽ, kiểm
kê hằng năm
TỔNG CỘNG
Xếp loại: Tiên tiến.
THƯ KÝ
Nguyễn Thị Huệ
TỔ TRƯỞNG KIỂM TRA
Hiệu trưởng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ THANH HÓA
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
TRƯỜNG TH&THCS THIỆU VÂN
Thiệu Vân, ngày 19 tháng 12 năm 2022
PHIẾU TỰ KIỂM TRA THƯ VIỆN TRƯỜNG PHỔ THÔNG
Tên trường: TH& THCS Thiệu Vân
Tổng số lớp: 09 lớp; Tổng số học sinh: 327
Tổng số cán bộ, giáo viên, nhân viên: 18.
NỘI DUNG TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ THƯ VIỆN
Mức
TIÊU CHUẨN VÀ YÊU CẦU CẦN ĐẠT
điểm
tối đa
I. SÁCH, BÁO, TẠP CHÍ (30đ)
30
A. SÁCH(25đ)
1. Sách giáo khoa (8đ)
8
+ Tất cả học sinh có đủ SGK. Đủ SGK cho học sinh diện
5
chính sách thuê, mượn(1hs/1bộ)
+ Đầy đủ SGK cho giáo viên mượn, lưu thư viện ít nhất 1
3
tên sách/1 bản với cac bộ môn
2. Sách nghiệp vụ (7đ)
7
+ Đầy đủ các loại sách về PP giảng dạy, SGV, sách bài tập
2
cho GV cấp học/1 bản/1GV/1 loại
+ Có các loại tài liệu nghiệp vụ của CB thư viện
1
+ đầy đủ các loại sách BD chuyên môn nghiệp vụ, sách tự
2
học 3 đến 4 bản / loại
+ đầy đủ các chỉ thị , văn bản quy phạm PL của Đảng, nhà
2
nước, TL hướng dẫn của ngành về GD, nghiệp vụ QLGD
3. Sách tham khảo (10 đ)
10
+ Có STK theo danh mục hằng năm của Bộ GD&ĐT. Số
bản mới bổ sung trong 5 năm gần nhất chiếm tỉ lệ trên
10
50%. Số lượng sách bình quân đối với bậc THPT 4 bản/hs
B. BÁO, TẠP CHÍ (5đ)
5
+ Có đủ 3 loại: nhân dân, Thanh Hóa, Giáo dục và thời đại
3
+ Có thêm các loại : An ninh, tạp chí toán học và tuổi trẻ,
Văn học và tuổi trẻ, Báo phụ nữ, hạnh phúc gia đình, báo
2
lao động….
II. CƠ SỞ VẬT CHẤT (20đ)
20
+ Phòng TV gồm 2KV : kho sách và phòng đọc đủ diện
4
tích từ 60m2 trở lên, có Internet
+ có đủ tủ, giá chuyên dụng để đựng sách, báo, tạp chí.
3
+ Có tủ mục lục, bảng giới thiệu sách
3
+ Có đủ bàn ghế, ánh sáng cho phòng đọc và CBTV làm
3
việc.
+ Có đủ các loại hồ sơ, sổ sách quản lí thư viện
3
+ Có 4 máy tính kết nối mạng của thư viện điện tử
4
Điểm
đạt
được
26
8
5
3
6.5
2
1
1.5
2
8.5
8.5
3
2
1
20
4
3
3
3
3
4
Ghi
chú
III. KĨ THUẬT NGHIỆP VỤ (15đ)
+ các loại tài liệu, ấn phẩm phải được đăng kí, phân loại,
sắp xếp đúng nghiệp vụ thư viện giáo dục.
15
13
9
8
+ Có nội quy thư viện, khẩu hiệu thư viện
+ CBTV phải tổ chức biên soạn 1 đến 3 thư mục có chất
lượng chuyên môn, nghiệp vụ phục vụ cho nội dung dạy
học.
IV. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG (25đ)
+ Có lãnh đạo phụ trách và có kế hoạch riêng về công tác
thư viện
+ Có tổ cộng tác viên thư viện. Có lịch hoạt động cụ thể.
+ Có cán bộ chuyên trách hoặc giáo viên kiêm nhiệm
3
3
3
2
25
25
2
2
2
2
2
2
2
2
5
4.5
3
3
5
5
2
2
2
2
10
8.0
2
1.5
6
5
2
1.5
100
92
+ Đảm bảo khai thác và sử dụng có hiệu quả các nguồn
kinh phí. Quản lí, sử dụng ngân sách, quỹ thư viện theo
dúng nguyên tắc quy định.
+ Thu hút đông đảo GV, HS sử dụng tài liệu của thư viện.
+ Nội dung hoạt động phù hợp với công tác của GV, tâm lí
của HS, các hoạt động ngoại khóa của nhà trường.
+Tổ chức các hình thức hoạt động thư viện phong phú, đa
dạng, phù hợp với đặc điểm, điều kiện nhà trường
+ Tổ chức thường xuyên việc cho thuê, mượn sách theo
đúng chế độ chính sách hiện hành của nhà nước, của ngành
và thực tế của địa phương.
+ hướng dẫn CBQL, GV, HS giữ gìn, bảo quản sách. Có
biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động thư viện.
V. LÃNH ĐẠO QUẢN LÍ THƯ VIỆN (10đ)
+ Sách, báo, tạp chí trong thư viện phải được đóng bọc và
tu sửa thường xuyên để đảm bảo mĩ thuật và sử dụng thuận
tiện, lâu dài.
+ Các loại hồ sơ, sổ sách được thực hiện đúng kĩ thuật
nghiệp vụ
+ Tài sản trong thư viện phải được quản lí chặt chẽ, kiểm
kê hằng năm
TỔNG CỘNG
Xếp loại: Tiên tiến.
THƯ KÝ
Nguyễn Thị Huệ
TỔ TRƯỞNG KIỂM TRA
Hiệu trưởng
 
Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân





